xếp hàng

  1. đg. Đứng thành hàng theo thứ tự. Học sinh xếp hàng vào lớp. Xếp hàng mua xem kịch. Xếp thành hàng dọc.
xếp hàng
Học sinh xếp hàng ngay ngắn trước cửa lớp học.